Episode Summary

Xem lịch âm, giờ tốt, hướng tốt, ngũ hành… hôm nay ngày 01-01-2026 dương lịch. Tóm tắt nhanh – Lịch âm 01-01-2026 Đây là trang tổng hợp lịch âm 01-01-2026 chi tiết: giờ tốt, ngũ hành, sao tốt xấu, trực và hướng xuất hành. Nội dung dựa trên Lịch Vạn Niên, sách cổ (Hải Thượng Lãn Ông, Lý Thuần Phong, Khổng Minh) và chuẩn phong thủy dân gian để bạn dễ tham khảo. Dương lịch Thứ Năm, 01/01/2026 Âm lịch 13/11/2025 – ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tý, năm Ất Tị Tiết khí Đông chí (khoảng 22-23/12 đến 6-7/1) Trực Bế (không thuận cho đa số việc lớn) Sao chủ Phúc Hậu (tốt cho khai trương, khai kho) – Chu tước hắc đạo (cần lưu ý) Những điều cần biết ngay Ngày 01-01-2026 là ngày Tam nương sát: tránh cưới hỏi, khai trương, xuất hành lớn, sửa nhà, cất nhà. Ngũ hành ngày: Ất Hợi thuộc hành Hỏa theo nạp âm Sơn Đầu Hỏa; tương khắc với Kim, nên tuổi thuộc Kim cần thận trọng. Trực Bế cho biết: không tốt cho khởi tạo công trình lớn (trừ một vài việc làm đê, lấp hố). Gợi ý nhanh: Tốt cho cầu tài (một số việc khai kho nhỏ), tránh việc hệ trọng như cưới hỏi, xuất hành dài ngày, xây nhà. Giờ tốt 01-01-2026 & giờ xấu Để nhanh chóng chọn giờ, dưới đây là tổng hợp giờ Hoàng đạo và Hắc đạo phổ biến, kèm chú thích theo dân gian. Giờ Hoàng đạo (các giờ nên chọn) Đinh Sửu (01:00-03:00) – Ngọc Đường Canh Thìn (07:00-09:00) – Tư Mệnh Nhâm Ngọ (11:00-13:00) – Thanh Long Quý Mùi (13:00-15:00) – Minh Đường Bính Tuất (19:00-21:00) – Kim Quỹ Đinh Hợi (21:00-23:00) – Bảo Quang Giờ Hắc đạo (không nên chọn) Bính Tý (23:00-01:00) – Bạch Hổ Mậu Dần (03:00-05:00) – Thiên Lao Kỷ Mão (05:00-07:00) – Nguyên Vũ Tân Tị (09:00-11:00) – Câu Trận Giáp Thân (15:00-17:00) – Thiên Hình Ất Dậu (17:00-19:00) – Chu Tước Lưu ý giờ: Nếu bạn đang tra cứu giờ tốt 01-01-2026, ưu tiên các giờ Hoàng đạo nêu trên; tránh giờ hắc đạo và giờ ghi là Không vong/Tuyệt lộ theo Lý Thuần Phong (ví dụ 01:00-03:00 có phiên bản xấu/khá tùy tình trạng nhật can). Ngũ hành, hợp khắc và tuổi kỵ Niên mệnh: Sơn Đầu Hỏa (năm Ất Tị). Ngày Ất Hợi: hành Hỏa theo nạp âm Sơn Đầu Hỏa; Hỏa khắc Kim, tương sinh với Mộc. Tuổi kỵ ngày: Kỵ đặc biệt các tuổi Tỵ (Kỷ Tị, Tân Tị) và những tuổi xung (Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi). Ngày Hợi lục hợp Dần; tam hợp với Mão và Mùi (hợp Mộc). Sao tốt – Sao xấu Sao tốt: Phúc Hậu (tốt cầu tài, khai trương nhỏ, mở kho), Sát Cống (Đại cát theo ghi chép) – phù hợp cho việc thu chi, tặng lễ nhỏ. Sao xấu: Chu Tước (hắc đạo: kỵ nhà mới, khai trương), Tội Chỉ (kỵ tế tự, tố tụng). Hướng xuất hành Hỷ Thần (hướng tốt): Tây Bắc Tài Thần (hướng tài): Đông Nam Hắc Thần (tránh): Tây Nam Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong & Khổng Minh Giờ tiểu cát (tốt): 11:00-13:00, 23:00-01:00 (theo ghi chép truyền thống là may mắn, tin vui). Giờ đại hung (tránh): 01:00-03:00 trong phần chú giải có cảnh báo “Đại Hung” – nên tránh xuất hành hay giao dịch lớn. Theo Khổng Minh, ngày này thuộc loại Thiên Tặc (xuất hành lớn phải thận trọng). Nhị thập bát tú Sao chủ trong chu kỳ
... Show More

    No results